129 lines
2.6 KiB
Plaintext
129 lines
2.6 KiB
Plaintext
1
|
|
00:00:12,372 --> 00:00:14,497
|
|
Ngài Neuvillette thân mến
|
|
|
|
2
|
|
00:00:14,497 --> 00:00:16,698
|
|
Ngài vẫn khỏe chứ?
|
|
|
|
3
|
|
00:00:16,698 --> 00:00:19,275
|
|
Đã lâu rồi tôi không viết thư
|
|
|
|
4
|
|
00:00:19,275 --> 00:00:21,691
|
|
Nên tôi định cập nhật với ngài những việc gần đây
|
|
|
|
5
|
|
00:00:21,691 --> 00:00:23,964
|
|
Sigewinne...
|
|
|
|
6
|
|
00:00:28,547 --> 00:00:32,504
|
|
Nghe công tước nói ngài thường gửi lời hỏi thăm tôi
|
|
|
|
7
|
|
00:00:32,504 --> 00:00:34,188
|
|
Xin hãy yên tâm!
|
|
|
|
8
|
|
00:00:34,188 --> 00:00:37,470
|
|
Mọi người ở Pháo Đài Meropide đều rất tốt với tôi
|
|
|
|
9
|
|
00:00:38,106 --> 00:00:40,491
|
|
(Wolsey! Nhịn anh lâu lắm rồi đấy!)
|
|
|
|
10
|
|
00:00:40,491 --> 00:00:43,576
|
|
(Đây là gì thế này! Hoàn toàn không ăn được!)
|
|
|
|
11
|
|
00:00:43,576 --> 00:00:45,286
|
|
(Im lặng mà ăn đi!)
|
|
|
|
12
|
|
00:00:45,286 --> 00:00:47,732
|
|
Thức ăn ở đây rất ngon
|
|
|
|
13
|
|
00:00:47,732 --> 00:00:50,086
|
|
Và mọi người đều rất thân thiện
|
|
|
|
14
|
|
00:00:51,642 --> 00:00:55,524
|
|
Những Melusine khác thỉnh thoảng cũng sẽ ghé thăm tôi
|
|
|
|
15
|
|
00:00:55,524 --> 00:00:58,545
|
|
Họ đều không ngừng khen ngợi Pháo Đài Meropide
|
|
|
|
16
|
|
00:00:58,545 --> 00:01:01,991
|
|
Cũng như rất hòa hợp với mọi người ở đây
|
|
|
|
17
|
|
00:01:02,228 --> 00:01:04,425
|
|
(Âm thầm dán cho một hình...)
|
|
|
|
18
|
|
00:01:05,200 --> 00:01:08,874
|
|
(Hình này dễ thương quá. Hãy dán cho một người dễ thương nào!)
|
|
|
|
19
|
|
00:01:09,059 --> 00:01:14,092
|
|
Ngài từng nói, chúng ta phải tự khám phá ý nghĩa của cuộc sống
|
|
|
|
20
|
|
00:01:14,092 --> 00:01:16,256
|
|
Tôi cảm thấy ngài nói rất đúng
|
|
|
|
21
|
|
00:01:18,234 --> 00:01:21,215
|
|
Cuộc sống thường ngày ở Pháo Đài Meropide rất bình thường
|
|
|
|
22
|
|
00:01:21,215 --> 00:01:23,761
|
|
Nên phòng y tế của tôi thường rất vắng vẻ
|
|
|
|
23
|
|
00:01:23,761 --> 00:01:26,106
|
|
(Ngã xuống, ngã xuống rồi!)
|
|
|
|
24
|
|
00:01:26,106 --> 00:01:28,421
|
|
(Ha! Dễ ợt!)
|
|
|
|
25
|
|
00:01:29,039 --> 00:01:30,845
|
|
Nhưng mọi người đều tin tưởng tôi
|
|
|
|
26
|
|
00:01:30,845 --> 00:01:33,487
|
|
Khiến tôi cảm thấy rất tuyệt
|
|
|
|
27
|
|
00:01:33,797 --> 00:01:36,943
|
|
Tôi rất thích công việc y tá trưởng
|
|
|
|
28
|
|
00:01:37,554 --> 00:01:39,629
|
|
Quay lại chuyện chính nào
|
|
|
|
29
|
|
00:01:39,629 --> 00:01:42,183
|
|
Tôi và công tước đang lên kế hoạch cùng ra ngoài
|
|
|
|
30
|
|
00:01:42,183 --> 00:01:44,366
|
|
Nên chúng tôi sẽ sớm đến thăm ngài thôi!
|
|
|
|
31
|
|
00:01:49,989 --> 00:01:52,527
|
|
Tôi rất mong chờ đấy
|
|
|
|
32
|
|
00:01:57,847 --> 00:02:03,211
|
|
Mong là ngài không bận việc gì? Hi hi, chúng tôi đến rồi đây!
|
|
|